Từ vựng và mẫu câu chủ đề: Logistics

 

1. Giới thiệu

Logistics là lĩnh vực đóng vai trò quan trọng trong hoạt động vận chuyển, lưu kho và phân phối hàng hóa. Nếu bạn làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, thương mại điện tử hoặc thường xuyên giao dịch với đối tác Trung Quốc, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung về logistics sẽ giúp giao tiếp hiệu quả hơn. Đây cũng là nhóm từ vựng thực tế, phù hợp với người học từ trình độ HSK1–HSK5.

2. Từ vựng trọng tâm

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 物流 wùliú Logistics
2 货物 huòwù Hàng hóa
3 快递 kuàidì Chuyển phát nhanh
4 包裹 bāoguǒ Bưu kiện
5 仓库 cāngkù Kho hàng
6 发货 fāhuò Gửi hàng
7 收货 shōuhuò Nhận hàng
8 送货 sònghuò Giao hàng
9 运送 yùnsòng Vận chuyển
10 运输 yùnshū Vận tải
11 装货 zhuānghuò Chất hàng
12 卸货 xièhuò Dỡ hàng
13 订单 dìngdān Đơn hàng
14 客户 kèhù Khách hàng
15 地址 dìzhǐ Địa chỉ
16 收件人 shōujiànrén Người nhận
17 寄件人 jìjiànrén Người gửi
18 电话号码 diànhuà hàomǎ Số điện thoại
19 签收 qiānshōu Ký nhận hàng
20 配送 pèisòng Phân phối, giao hàng
21 运费 yùnfèi Cước vận chuyển
22 免费 miǎnfèi Miễn phí
23 重量 zhòngliàng Trọng lượng
24 尺寸 chǐcùn Kích thước
25 包装 bāozhuāng Đóng gói
26 箱子 xiāngzi Thùng, hộp
27 木箱 mùxiāng Thùng gỗ
28 纸箱 zhǐxiāng Thùng carton
29 集装箱 jízhuāngxiāng Container
30 卡车 kǎchē Xe tải
31 飞机 fēijī Máy bay
32 火车 huǒchē Tàu hỏa
33 轮船 lúnchuán Tàu biển
34 延误 yánwù Chậm trễ
35 准时 zhǔnshí Đúng giờ
36 查询 cháxún Tra cứu
37 物流信息 wùliú xìnxī Thông tin vận chuyển
38 到达 dàodá Đến nơi
39 派送 pàisòng Đang giao hàng
40 签名 qiānmíng Ký tên

3. Mẫu câu thông dụng

1.
中文: 请帮我发货。
Pinyin: Qǐng bāng wǒ fāhuò.
Tiếng Việt: Vui lòng giúp tôi gửi hàng.

2.
中文: 货物已经发出了。
Pinyin: Huòwù yǐjīng fāchū le.
Tiếng Việt: Hàng hóa đã được gửi đi.

3.
中文: 我的包裹到了吗?
Pinyin: Wǒ de bāoguǒ dào le ma?
Tiếng Việt: Bưu kiện của tôi đã đến chưa?

4.
中文: 请告诉我收件人的地址。
Pinyin: Qǐng gàosu wǒ shōujiànrén de dìzhǐ.
Tiếng Việt: Vui lòng cho tôi biết địa chỉ người nhận.

5.
中文: 请写一下电话号码。
Pinyin: Qǐng xiě yíxià diànhuà hàomǎ.
Tiếng Việt: Vui lòng ghi số điện thoại.

6.
中文: 运费是多少?
Pinyin: Yùnfèi shì duōshao?
Tiếng Việt: Phí vận chuyển là bao nhiêu?

7.
中文: 今天可以送货吗?
Pinyin: Jīntiān kěyǐ sònghuò ma?
Tiếng Việt: Hôm nay có thể giao hàng không?

8.
中文: 请签收货物。
Pinyin: Qǐng qiānshōu huòwù.
Tiếng Việt: Vui lòng ký nhận hàng.

9.
中文: 包裹有一点儿重。
Pinyin: Bāoguǒ yǒu yìdiǎnr zhòng.
Tiếng Việt: Bưu kiện hơi nặng.

10.
中文: 请先包装一下。
Pinyin: Qǐng xiān bāozhuāng yíxià.
Tiếng Việt: Vui lòng đóng gói trước.

11.
中文: 货物已经到达仓库。
Pinyin: Huòwù yǐjīng dàodá cāngkù.
Tiếng Việt: Hàng hóa đã đến kho.

12.
中文: 物流信息可以查询吗?
Pinyin: Wùliú xìnxī kěyǐ cháxún ma?
Tiếng Việt: Có thể tra cứu thông tin vận chuyển không?

13.
中文: 快递正在派送。
Pinyin: Kuàidì zhèngzài pàisòng.
Tiếng Việt: Đơn hàng đang được giao.

14.
中文: 货物延误了一天。
Pinyin: Huòwù yánwù le yì tiān.
Tiếng Việt: Hàng hóa bị chậm một ngày.

15.
中文: 请用纸箱包装。
Pinyin: Qǐng yòng zhǐxiāng bāozhuāng.
Tiếng Việt: Vui lòng đóng gói bằng thùng carton.

16.
中文: 这个箱子很大。
Pinyin: Zhège xiāngzi hěn dà.
Tiếng Việt: Chiếc thùng này rất lớn.

17.
中文: 我们用卡车运输。
Pinyin: Wǒmen yòng kǎchē yùnshū.
Tiếng Việt: Chúng tôi vận chuyển bằng xe tải.

18.
中文: 请确认订单。
Pinyin: Qǐng quèrèn dìngdān.
Tiếng Việt: Vui lòng xác nhận đơn hàng.

19.
中文: 客户已经收到货了。
Pinyin: Kèhù yǐjīng shōudào huò le.
Tiếng Việt: Khách hàng đã nhận được hàng.

20.
中文: 请在这里签名。
Pinyin: Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
Tiếng Việt: Vui lòng ký tên tại đây.

4. Từ vựng mở rộng

Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
国际物流 guójì wùliú Logistics quốc tế
国内物流 guónèi wùliú Logistics nội địa
配送中心 pèisòng zhōngxīn Trung tâm phân phối
仓储 cāngchǔ Lưu kho
库存 kùcún Hàng tồn kho
物流公司 wùliú gōngsī Công ty logistics
运单 yùndān Phiếu vận chuyển
跟踪号码 gēnzōng hàomǎ Mã theo dõi đơn hàng
时效 shíxiào Thời gian vận chuyển
妥善包装 tuǒshàn bāozhuāng Đóng gói cẩn thận

Phân biệt một số từ dễ nhầm:

  • 运输运送 đều có nghĩa là "vận chuyển". 运输 thường dùng trong các ngữ cảnh chuyên ngành hoặc chỉ hoạt động vận tải nói chung, còn 运送 nhấn mạnh hành động đưa hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

  • 发货送货 đều liên quan đến giao hàng. 发货 là người bán gửi hàng đi, còn 送货 là quá trình giao hàng đến tay người nhận.

  • 签收签名 khác nhau về ý nghĩa. 签收 là ký xác nhận đã nhận hàng, còn 签名 chỉ hành động ký tên nói chung.

  • 仓库仓储 không giống nhau. 仓库 là địa điểm lưu trữ hàng hóa, còn 仓储 là hoạt động quản lý và lưu kho.

  • 快递物流 đều liên quan đến vận chuyển. 快递 chủ yếu chỉ dịch vụ chuyển phát nhanh các bưu kiện nhỏ, trong khi 物流 là khái niệm rộng hơn, bao gồm vận chuyển, lưu kho, phân phối và quản lý chuỗi cung ứng.

Copyright © 2020 Hoa Ngữ Nhất Tâm- Thiết kế website: Phương Nam Vina
Đang online: 1 | Tổng truy cập: 16154
0961 298 202
0961 298 202
0961298202